1
Hỗ trợ qua Facebook

Khóa học Tiếng Nhật N5

KHOÁ HỌC TIẾNG NHẬT N5 CHẤT LƯỢNG

Kimono – Nét văn hóa truyền thống độc đáo của người Nhật – Kết nối thương  mại quốc tế

1. Đối tượng tham gia khóa học Tiếng Nhật N5

      Khóa học tiếng Nhật N5 dành cho những người muốn học tiếng Nhật liên tục trong một thời gian dài mà không bị ngắt quãng từ Nhật SC1 đến hết Nhật SC3 và tiết kiệm chi phí.

 2.  Kết quả đạt được sau khoá học Tiếng Nhật N5

- Sau khi hoàn thành khoá học Tiếng Nhật N5 là học viên đã học hết Bài 25 giáo trình Minano Nihongo Quyển I , tương đương với 03 chương trình Nhật Sơ cấp 1, Nhật Sơ cấp 2 và Nhật Sơ cấp 3.
- Học viên đã thành thạo bảng chữ cái Hiragana, Katakana, hơn 100 chữ kanji cùng ngữ pháp căn bản của N5.
- Học viên đã biết cách phát âm chuẩn tiếng Nhật và có thể sử dụng tiếng Nhật để giao tiếp trong những tình huống đơn giản cùng người Nhật.  
- Học viên đã nắm vững kiến thức nền tảng, làm tiền đề để học lên các trình độ tiếng Nhật cao hơn.
- Học viên đã có đủ kiến thức để tham gia thi chứng chỉ N5.

3. Thông tin khoá học Tiếng Nhật cấp tốc - Tiếng Nhật N5

- Học phí: 4.980.000 đồng ( Tiết kiệm được 1.300.000 đ so với Học phí lẻ 3 Khoá SC1, SC2, SC3: 6.280.000 đ )
- Số buổi học: 60 buổi ( 120 phút/buổi ) - học trong vòng 3 tháng
- Sĩ số: Dưới 10 học viên /lớp

- Ca học: 3 buổi /tuần: Ca sáng (8h30 - 10h30)/ Ca chiều (14h30 - 16h30)/ Ca tối (18h - 20h). Thời gian học linh hoạt, phù hợp với nhiều học viên
- Giáo trình: Giáo trình học Minano nihongo I (Từ bài 1 - bài 25, bài tập và hệ thống bài tập, bài kiểm tra được phát thường xuyên)

4. Nội dung chi tiết Khoá học Tiếng Nhật N5

Gaio trinh lop tieng Nhat N5

 

STT 

         BÀI HỌC                

                                                                 NỘI DUNG BÀI HỌC                                                                                                              

1

  Bài 01

+ Khẳng định và phủ định của một danh từ.

+ Trợ từ は

+ Câu nghi vấn

+ Trợ từ も

+ Trợ từ の

+ Hỏi tuổi tác - Đếm tuổi

2

  Bài 02

+ Câu hỏi xác nhận trả lời với はい hoặc いいえ.

+ Câu hỏi với nghi vấn từ

+ ~ですか、~ですか:Câu hỏi lựa chọn

+ これ:cái này, đây / それ:cái đó, đó / あれ:cái kia, kia

+ Nghi vấn từ なんの: về cái gì?

+ Nghi vấn từ  だれの:Của ai?

+ Nghi vấn từ どこの:Dùng để hỏi về xuất xứ

3

  Bài 03

+ ここ、そこ、あそこ:chỗ này, đó đó, chỗ kia

+ Mẫu câu chỉ nơi chốn

+ Câu hỏi với nghi vấn từ chỉ nơi chốn

+ ~なんがい:~ Tầng mấy?

+ ~ いくら:giá bao nhiêu?

+ Nghi vấn từ どちら

4

  Bài 04

+ ~ なんじ:mấy giờ? ~なんぷん:mấy phút?

+ Trợ từ ~に: Lúc ~

+ から…まで: Từ ... đến

+ Động từ chia ở quá khứ, hiện tại, tương lai

+ Hỏi số điện thoại ~ なんばん:số mấy?

5

  Bài 05

+ Động từ いきます・きます・かえります

+ Trợ từ へ dùng để chỉ về phương hướng

+ Trợ từ も trường hợp nhấn mạnh phủ định

+ ~ なんで:Bằng cái gì? Bằng cách nào?

+ ~ だれと: Cùng với ai?

+ Một số trạng từ chỉ thời gian

+ Đếm ngày tháng ~ なんがつ:Tháng mấy?

+ ~ いつ:Khi nào?

6

  Bài 06

+ Chia nhóm động từ

+ Chia động từ ở thể nguyên mẫu sang thể lịch sự (ます形)

+ Trợ từ を

+ ~ なに: cái gì?

+ Quy tắc nhấn mạnh của trợ từ も

+ ~ に 会います / ~ と 会います

+ ~ で:Tại, ở

+ ~ と:cùng với

+ Sắp xếp các trợ từ trong câu

+ ~Vましょう cùng nhau làm ~

7

  Bài 07

+ ~ で:bằng, bằng cách

+ Trợ từ に

+ ~もう ~Vました:~ đã ~ rồi

+ ~ あげます:Tặng

+ ~ くれます:cho

+ ~ もらいます:nhận

8

  Bài 08

+ Giới thiệu về tính từ

+ Cách chia Tính từ

+ Nghi vấn từ どう

+ ~ そして:Và, vừa ~ vừa, rồi thì

+ ~ しかし:nhưng

+ ~ どんな N:như thế nào?

+ ~あまり~ない: không ~ lắm

+ ~ どれ・どのN: Cái nào?

9

  Bài 09

+ ~ が: đi với các tính từ chỉ cảm xúc, mức độ

+ ~ NをVること hoặc NをVるの:là một cụm danh từ

+ ~ が あります: có

+ ~ Nが 分かります

+ Các từ chỉ mức độ

+ ~ どうして:Tại sao?

10

  Bài 10

+ ~ あります  /  ~ います  : Có

+ ~は ~に (あります/います)

+ Các từ chỉ vị trí: うえ,した,なか,...

+ ~ あいだ: Ở giữa ~

+ ~ N1や N2や。。。など: Nào là ~ nào là~

+ Dạng câu hỏi cần có sự xác nhận: ~ なにか / どこか / だれか

11

  Bài 11

+ Cách đếm các loại và cách dùng về số lượng, thời lượng

+ Cách dùng số lượng, lượng từ

+ なんかい:Mấy lần?

+ Nối nhiều loại có số lượng khác nhau trong cùng một câu

+ ~ ぐらい:khoảng~

+ どのぐらい:Khoảng bao nhiêu?

+ ~ だけ:chỉ

+ ~ で:Toàn bộ, tổng cộng, trong vòng

12

  Bài 12

+ Chia Danh từ- tính từ (Ôn tập)

+ ~ より: hơn

+ ~ ほど~ない:~ không bằng ~

+ ~ おなじ: bằng, giống nhau

+ ~ いちばん: Nhất

+ câu hỏi so sánh - ~ どちら:đằng nào? về phía nào?

13

  Bài 13

+ ~が 欲しい: Muốn có ~

+ Cách chia thể たい

+ ~ Vたい: Muốn làm ~

+ ~ いたい:đau

+ Trợ từ に:chỉ mục đích của hành động

+ ~ に 行きます:~ Đi ~ để ~

14

  Bài 14

+ Cách chia động từ ở thể て

+ ~Vてください: Xin hãy làm ~

+ Cách chia Vかた

+ ~ Vかた:cách làm ~

+ ~Vかた:cách làm ~

+ ~Vましょうか:để tôi làm ~

+ Tóm tắt về Vましょう

15

  Bài 15

+ ~ Vても いいです:làm ~ cũng được

+ ~ Vては いけません:Không được phép ~

+ Mẫu câu xin phép làm ~

+ ~Vています:đang~

+ 4 Động từ luôn luôn ở Vています

16

  Bài 16

+ Trợ từ に、を

+ Cách thức dùng phương tiện giao thông

+ Nối câu đơn thành câu ghép

+ ~Vてから

+ Trợ từ が:chi tiết, thuộc tính của một tổng thể

+ どうやって: bằng cách nào?

17

  Bài 17

+ Cách chia động từ ở thể ない

+ ~ Vないでください:Xin đừng ~

+ ~Vなくてもいいです:Không ~ cũng được

+ ~ V なければなりません:phải

+ ~ までに:Trước khi ~

18

  Bài 18

+ ~ ことができます:có thể ~

+ ~ しゅみ:sở thích ~

+ ~ まえに: Trước khi

+ ~ なかなか ~ない:mãi mà ~ cũng không ~

+ ~ Đổi từ N1 sang N2

19

  Bài 19

+ Cách chia động từ ở thể た

+ ~ ことが あります: Đã từng ~

+ V1たり、V2たり、~ する : Nào là, nào là ~

+ ~ なる:Trở nên ~

20

  Bài 20

+ Giới thiệu về Thể Lịch sự và Thể Thông thường

+ Cách chia Động từ ở Thể Lịch sự và Thể Thông thường

+ Cách chia Danh từ ở Thể Lịch sự và Thể Thông thường

+ Một số mẫu ngữ pháp ở Thể Lịch sự và Thể Thông thường

+ Một số chú ý khi dùng Thể Thông thường

21

  Bài 21

+ ~と思います:tôi nghĩ là ~

+ ~と言います:Nói là ~

+ ~でしょう?Đúng không?

+ ~ で: Tại

+ ~ でも: chẳng hạn như

22

  Bài 22

+ Danh từ, tính từ, động từ bổ nghĩa cho danh từ

+ Mệnh đề bổ nghĩa cho Danh từ

+ Câu có Mệnh đề bổ nghĩa làm chủ ngữ

+ Câu có Mệnh đề bổ nghĩa làm vị ngữ

+ Câu có Mệnh đề bổ nghĩa làm chủ ngữ và vị ngữ

+ Cách dịch câu có mệnh đề bổ nghĩa từ Nhật sang Việt

23

  Bài 23

+ ~とき:Khi, lúc  ~

+ ~ と:Hễ mà ~

+ ~を:phạm vi không gian mà người hay vật đi qua

24

  Bài 24

+ ~Vてあげます: ~ làm cho ~

+ ~Vてもらいます:~ được ~ làm cho ~

+ ~Vてくれます: ~ làm cho tôi

+ Cách dùng ~Vてもらいます và ~Vてくれます

25

  Bài 25

+ ~たら:nếu ~

+ ~たら:nếu sau khi ~

+ ~ても:Dẫu cho ~


5. Ưu đãi cho học viên
- Tặng giáo trình khi đăng ký trước ngày Khai giảng
- Giảm học phí khi đăng ký theo nhóm
- Giảm Học phí khi đăng ký chương trình học thứ 2 tại Trung tâm và các Trung tâm khác trong cùng hệ thống.

THÔNG TIN LIÊN HỆ KHÓA HỌC:
TRUNG TÂM NGOẠI NGỮ VIET-EDU
Địa chỉ: A3-P2 Tập thể Trường Đại học Ngoại Ngữ - Đại học Quốc Gia Hà Nội
(Cổng sau Trường Đại học Ngoại Ngữ, Ngõ 215 Trần Quốc Hoàn, Cầu Giấy, Hà Nội)
Điện thoại/Zalo: 0985 8686 53 – 0983 536 044
Email: vietedu2004@gmail.com
Website: http://viet-edu.com
Fanpage: https://www.facebook.com/TTNgoaiNguVietEdu

 

Đăng ký lớp học