Chuyên đào tạo Tiếng Anh, Trung, Nhật, Hàn
Tin nhanh ve luyen thi, dao tao ngoai ngu

THUẬT NGỮ TIẾNG ANH

1. THUẬT NGỮ ĐẤU THẦU TIẾNG ANH

Thuật ngữ đấu thầu (Glossary of Procurement Terms) tiếng Anh chuyên ngành cầu đường. Thuật ngữ kỹ thuật mô tả các hoạt động trong hồ sơ dự thầu. Thuật ngữ đấu thầu tiếng Anh được liệt kê theo thứ tự Alphabet:

Acceptance of bids

Acceptance by the competent person of the evaluated most responsive bid

Chấp thuận trúng thầu

Chấp thuận của người có thẩm quyền đối với hồ sơ dự thầu được đánh giá là đáp ứng cao nhất  

Adjustment of deviation

Addition or adjustment by procuring entity to correct omissions or redundant items in bids against requirements of bidding documents as well as correction of internal inconsistencies in different parts of bids.

Hiệu chỉnh sai lệch

Là việc bổ sung hoặc điều chỉnh những nội dung còn thiếu hoặc thừa trong hồ sơ dự thầu so với các yêu cầu của hồ sơ mời thầu cũng như bổ sung hoặc điều chỉnh những khác biệt giữa các phần của hồ sơ dự thầu và do bên mời thầu thực hiện.

Advance payments

Payments requested by the contractor prior to commencement of work under a contract

Tạm ứng thanh toán

Là việc thanh toán cho nhà thầu trước khi bắt đầu công việc được thoả thuận trong hợp đồng 

 

 Download thêm các thuật ngữ đấu thầu ngành cầu đường tại đây.

 

 2. THUẬT NGỮ CHUYÊN NGÀNH XUẤT NHẬP KHẨU

Bill of lading: Vận đơn (danh sách chi tiết hàng hóa trên tàu chở hàng)

C.&F. (cost & freight): bao gồm giá hàng hóa và cước phí nhưng không bao gồm bảo hiểm

C.I.F. (cost, insurance & freight): bao gồm giá hàng hóa, bảo hiểm và cước phí

 

Download thêm các thuật ngữ xuất nhập khẩu tại đây.

 

3. THUẬT NGỮ CHUYÊN NGÀNH Ô TÔ (AUTO TECHNICAL NEWWORDS)

B

BA (brake assist)
Hệ thống hỗ trợ phanh gấp.

BARO (Barometric pressure)
Máy đo áp suất

BAROS-BCD (Barometric pressure sensor-BCDD)
Cảm biến máy đo áp suất

BAS (Brake Assist System)
Bộ trợ lực phanh

BDC (Bottom dead center)
Điểm chết dưới

BHP (Brake Horse Power)
Áp lực phanh

Download thêm các thuật ngữ CHUYÊN NGÀNH Ô TÔ tại đây.

 

4. THUẬT NGỮ CHUYÊN NGÀNH TÀI CHÍNH KẾ TOÁN

1. Break-even point: Điểm hòa vốn
2. Business entity concept: Nguyên tắc doanh nghiệp là một thực thể
3. Business purchase: Mua lại doanh nghiệp
4. Calls in arrear: Vốn gọi trả sau
5. Capital: Vốn
6. Authorized capital: Vốn điều lệ
7. Called-up capital: Vốn đã gọi
8. Capital expenditure: Chi phí đầu tư
9. Invested capital: Vốn đầu tư
10. Issued capital: Vốn phát hành
11. Uncalled capital: Vốn chưa gọi
12. Working capital: Vốn lưu động (hoạt động)
13. Capital redemption reserve: Quỹ dự trữ bồi hoàn vốn cổ phần
14. Carriage: Chi phí vận chuyển
15. Carriage inwards: Chi phí vận chuyển hàng hóa mua
16. Carriage outwards: Chi phí vận chuyển hàng hóa bán
17. Carrying cost: Chi phí bảo tồn hàng lưu kho

18. Cash book: Sổ tiền mặt
19. Cash discounts: Chiết khấu tiền mặt
20. Cash flow statement: Bảng phân tích lưu chuyển tiền mặt

21. Category method: Phương pháp chủng loại
22. Cheques: Sec (chi phiếú)
23. Clock cards: Thẻ bấm giờ
24. Closing an account: Khóa một tài khoản
25. Closing stock: Tồn kho cuối kỳ
26. Commission errors: Lỗi ghi nhầm tài khoản thanh toán
27. Company accounts: Kế toán công ty
28. Company Act 1985: Luật công ty năm 1985
29. Compensating errors: Lỗi tự triệt tiêu
30. Concepts of accounting: Các nguyên tắc kế toán
31. Conservatism: Nguyên tắc thận trọng
32. Consistency: Nguyên tắc nhất quán
33. Control accounts : Tài khoản kiểm tra
34. Conventions: Quy ước
35. Conversion costs: Chi phí chế biến

DOWNLOAD THÊM THUẬT NGỮ CHUYÊN NGÀNH KẾ TOÁN TẠI ĐÂY pictures/thuat ngu nganh tai chinh ke toan.doc

 

5. THUẬT NGỮ CHUYÊN NGÀNH CẦU ĐƯỜNG

- Base Course = - Cấp phối đá dăm lớp trên
- Equipment Cost = - Chi phí máy
- Levelling Course = - Lớp bù vênh
- Material Cost = - Chi phí vật liệu

Adjustment Coefficient of Equipment cost = Hệ số điều chỉnh chi phí máy
Adjustment Coefficient of Labor cost = Hệ số điều chỉnh chi phí nhân công
Adjustment Coefficient of Labor cost group 2 in A6 Labor Wages Scale = Hệ số điều chỉnh chi phí nhân công trong nhóm 2 theo bảng lương nhân công A6
Aggregate Base Course = Cấp phối đá dăm lớp trên
Aggregate Base Course (K=98) = Cấp phối đá dăm lớp trên (K=98)
Aggregate crushed stone 0.075 - 50mm = Cấp phối đá dăm 0.075 - 50mm
Aggregate Subbase Course = Lớp móng dưới cấp phối
Aggregate Sub-base Course (K=98) = Lớp móng dưới cấp phối (K=98)
Air compressor 600m3/h = Máy nén khí 600m3/h
Amount = Tổng
Amount in USD = Tổng tính theo USD
Area (m2) = Diện tích (m2)
Asphalt Concrete = Bê tông nhựa
Asphalt Concrete Base Course - t = 70mm = BTN lớp dưới - t = 70mm
Asphalt Concrete Base Course (t = 70mm) = BTN lớp dưới (t = 70mm)
Asphalt Concrete Levelling Course = Lớp cấp phối bê tông nhựa
Asphalt Concrete Surface Course - t = 50mm = Lớp mặt bê tông nhựa - t = 50mm
Asphalt Concrete Surface Course (t = 50mm) = Lớp mặt bê tông nhựa (t = 50mm)
Average Cost USD / KM = Chi phí trung bình USD/Km

DOWNLOAD THÊM THUẬT NGỮ NGÀNH CẦU ĐƯỜNG TẠI ĐÂY pictures/THUAT NGU CAU DUONG.doc

 

 

VÀ CÒN RẤT NHIỀU THUẬT NGỮ CÁC NGÀNH KHÁC, LIÊN HỆ HOTLINE 0982787831 ĐỂ ĐƯỢC HỖ TRỢ.